Hệ thống máy nén khí | Hệ thống làm lạnh HVAC

Telephone (028) 37228373
Fax (028) 37220146

S 401

Cảm biến lưu lượng/ tiêu thụ (loại vặn vào trên đường ống)

Phiên bản có màn hình hiển thị cho thấy lưu lượng thể tích thực tế và tổng mức tiêu thụ. Có thể nhập đường kính ống bằng bàn phím để cài đặt bộ đếm mức độ tiêu thụ.

Có nhiều loại cài đặt khác nhau như loại gas, đơn vị lưu lượng, các tiêu chuẩn tham khảo có thể cài đặt bên ngoài hoặc qua bộ dịch vụ của chúng tôi. Bộ dịch vụ của chúng tôi bao gồm phần mềm cài đặt trên máy tính và hộp kết nối để có thể kết nối máy đo lưu lượng vào cổng USB của máy tính

Download

  1. Datasheet_S 401

  2. Instruction manual S 401

 


Các tính năng:

  • Gắn thẳng vào hệ thống khí nén có áp lực lớn.
  • Vận tốc, lưu lượng và mức tiêu thụ có thể hiển thị.
  • Thiết bị được bảo vệ bởi loại vỏ đặc biệt theo tiêu chuẩn IP65 và có thể hoạt động trong các môi trường khắc nghiệt.
  • Thời gian đáp ứng rất nhanh.
  • Độ chính xác cao và thang đo rộng.
  • Hoạt động được ở đường kính ống dẫn từ 1” đến 12”.Tùy thuộc vào hệ thống, khách hàng có thể đặt mua thiết bị với nhiều kích thước đường kính khác nhau.

Thông  số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật của S 401
Đơn vị đo m³/h, m³/min, l/min, cfm, m/s, kg/min, kg/h, kg/s
Độ chính xác ±(1.5% giá trị đo + 0.3% thang đo đầy đủ)
Đo được: Không khí, khí, các chất khí không nổ
Nhiệt độ hoạt động
-30 … 140 ºC (bên trong cảm biến)
-30 … 70 ºC thân vỏ ngoài
-10 … 50 ºC thân vỏ ngoài với màn hình hiển thị
Áp suất hoạt động Lên đến 5.0 MPa
Ngõ ra Analog:
Tín hiệu: 4 … 20mA
Thang đo: 0 … thang đo lớn nhất
Tải lớn nhất: 250 R

Xung ngõ ra:

1 xung tương ứng với một đơn vị lưu lượng tiêu thụ,
Công tắc ngỏ ra đã được cách điện, có thể chịu được tối đa 30 VDC, 20 mA
Nguồn điện cung cấp: 15 … 30VDC, 200mA

 

Lắp đặt S 401

                                                            

Bảng mô tả lưu lượng mà S 401 có thể đo

Inch

DN

mm

CS 400-S

[m³/h]

CS 400-M

[m³/h]

CS 400-H

[m³/h]

1″

DN25

27.3

0.5~147.7

0.6~294.7

0.6~356.9

1¼”

DN32

36.0

0.9~266.3

1.2~531.5

1.2~643.5

1½”

DN40

41.9

1.2~366.7

1.5~731.9

1.5~886.2

2″

DN50

53.1

2.0~600.1

2.5~1197.6

3.0~1450.04

2½”

DN65

68.9

3.5~1026.5

5.0~2048.6

5.0~2480.4

3″

DN80

80.9

5.0~1424.4

7.0~2842.7

7.0~3441.9

4″

DN100

100.0

10~2183.3

12~4357.2

12.0~5275.7

5″

DN125

125

13~3419.6

18~6824.4

18.0~8263.1

6″

DN150

150

18~4930.1

25~9838.9

25.0~11913.1

8″

DN200

200.0

26~8785.6

33~17533.3

42~21229.51

10″

DN250

250.0

40~13743.9

52~27428.5

60.0~33210.69

12″

DN300

300.0

60~19814.8

80~39544.1

100.0~47880.39

  • Các thông số trên đo được tại môi trường tham chiếu áp suất P = 0.1MPa và nhiệt độ T = 20 ºC.
  • Các thông số lưu lượng trên tương ứng với các loại đường kính ống đến 300 mm ở điều kiện tiêu chuẩn. Các thông số lưu lượng ở các điều kiện và đường kính ống khác đều có sẵn và sẽ cung cấp theo yêu cầu.
  • Lưu lượng dẫn trong ống có đường kính lớn hơn cũng có thể đo được.
 
Kết nối Modbus
 
     
    -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Hãy liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết và được tư vấn các giải pháp kiểm soát hiệu quả hệ thống khí nén!
 
Số ĐT: (+84) 907 16 83 73
Email: thamtran@gotek.com.vn

Other products in category

S 430

S 430

Thiết bị đo lưu lượng ống Pitot/Cảm biến tiêu thụ S430

S 421

S 421

Cảm biến lưu lượng S421 (loại In-line)

S 420

S 420

Cảm biến lưu lượng S 420

S 450

S 450

Cảm biến S 450 hoạt động dựa vào nguyên tắc lưu lượng nhiệt. Nó đo lưu lượng chuẩn trên một thang đo rộng. Kết quả là áp suất và nhiệt độ độc lập

S 452

S 452

Cảm biến S 452 hoạt động dựa vào nguyên tắc lưu lượng nhiệt. Nó đo lưu lượng chuẩn trên một thang đo rộng. Kết quả là áp suất và nhiệt độ độc lập

S 460

S 460

Đo lưu lượng chất lỏng bằng sóng siêu âm S 460