Hệ thống máy nén khí | Hệ thống làm lạnh HVAC

Telephone (028) 37228373
Fax (028) 37220146

S 452

Cảm biến S 452 hoạt động dựa vào nguyên tắc lưu lượng nhiệt. Nó đo lưu lượng chuẩn trên một thang đo rộng. Kết quả là áp suất và nhiệt độ độc lập

S 452 được thiết kế đặc biệt để làm việc trong các môi trường khắc nghiệt. NEMA 4X bao bọc bởi IP67 cho phép ứng dụng trong mọi điều kiện thời tiết, tất cả các phần tiếp xúc với điểm đo đều được làm bằng thép không riỉ 316L. Điều này cho phép thiết bị không những áp dụng trong các ngành dược phẩm và công nghiệp thức ăn, mà còn đo sự ăn mòn và khí ô nhiễm. Có thể lắp ráp tại những nơi cháy nổ nhờ vào tùy chọn ATEX đã được phê duyệt. Rất nhiều loại khí có thể đo được như không khí, oxygen, argon, carbondioxyde, natural gas, hydrogen, methane, etc. Cơ bản mọi loại khí hỗn hợp đều có thể đo được miễn là tỷ lệ pha trộn và các thành phần được biết là không thay đổi.

 

Download

  1. Instruction Manual

  2. Datasheet

 

Features:

  • Đo lưu lương trực tiếp và lưu lượng chuẩn và không cần bù áp suất

  • Ống có nhiều kích thước được hỗ trợ với loại cắm vào cho loại ống có đường kính lớn và đồng trục có đường kính nhỏ

  • Không có các linh kiện di chuyển, không kẹt

  • Tất cả các phần tiếp xúc với điểm đo được làm bằng thép không rỉ 316L

  • Vỏ bằng kim loại cứng phù hợp cho các ứng dụng ngoài trời trong môi trường khắc nghiệt

  • Giao thức kết nối không dây Bluetooth dùng cài đặt cảm biến ở bên ngoài

  • Hiển thị tỷ lệ lưu lương, mức tiêu thụ, nhiệt độ điểm đo và chẩn đoán kết quả

  • 2 ngỏ ra dạng tương tự (4-20mA) và 1 ngõ ra dạng xung

Các tùy chọn:

  • Giao thức Fieldbus: HART, MODBUS, M-BUS

  • Chứng nhận không nguy hiểm ATEX: II 2 G Ex d IIC T4

  • Đo 2 hướng tách biệt

  • Điều lưu lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật S 450 / S 452
Thang đo 0.4...92.7 sm/s *(Thang đo chuẩn đã được hiệu chuẩn)
0.8 ... 185 sm/s *(Thang đo lớn nhất đã được hiệu chuẩn)
(tham khảo bảng đính kèm cho các thang đo với các loại đường kính ống khác)
*sm/s: Chuẩn mét / giây
Độ chính xác ±(1.5% Giá trị đo được + 0.3% thang đo lớn nhất)
Ổn đinh độ chính xác tại Nhiệt độ môi trường/công đoạn 23 °C 3°C
Độ ẩm môi trường/công đoạn < 90 %, Không có qui trình bù áp suất tại 0.6 MPa
Lập lại 0.25% 
Thời gian đáp ứng <5 giây
Tần suất lấy mẫu Hiển thị và xuất dữ liêu được làm tươi mỗi 200 msec
Đường kính ống Loại cắm vào: DN25 ... DN1500 
Loại đồng trục: DN15 ... DN80
Qui trình nối Loại cắm vào: ½" G type thread(ISO 228-1) 
Loại đồng trục: R thread(ISO 7-1), Flange EN 1092-1,
                   ANSI 16.5, JIS B2220
Ứng dụng đo Mọi loại khí có thành phần và có tỷ lệ pha trộn rỏ ràng là không đổi . Xem thông tin danh sách các loại khí tiêu chuẩn có thể đặt hàng
Nhiệt độ hoạt động -40 ... +150 °C (nhiệt đột điểm đo. loại cắm vào)
-40 ... +100 °C (nhiệt đột điểm đo. loại đồng trục)
-40 ... +65 °C (nhiệt độ môi trường)
Áp suất hoạt động 1.6 MPa (loại cắm vào) 
4.0 MPa (loại đồng trục)
Ngõ ra dạng tương tự 2 x 4 ... 20 mA, đến tải 400 R , có thể chọn lựa chủ động/ bị động, Có thể chọn lựa các kênh đo, Tỷ lệ có thể lập trình
Ngõ ra dạng xung/ báo động Ngay cả ngõ ra cho chức năng báo động hay xung . 1 xung cho 1,10 hay 100 đơn vị tiêu thụ, Báo động có thể lập trình
Nguồn cung cấp 16-30 VDC, 5 W
Tiêu chuẩn đóng vỏ NEMA 4X, IP 67
Nguyên liệu làm cảm biến Stainless steel 316L
Các chứng nhận CE, RoHS 
ATEX : II 2 G Ex d IIC T4(Optional)
Fieldbus (Optional) MODBUS 
HART 
M-BUS
Giao thức cấu hình CS-Service kit 
Bluetooth

 

Thang đo lưu lượng

Inch

DN

S-Range (m3/h)

M-Range (m3/h)

HS-Range (m3/h)

½”

DN15

0.2 ... 45.6

0.4 ... 91.0

0.48 ... 110.16

¾”

DN20

0.4 ... 89.1

0.9 ... 177.8

1.09 ... 215.3

1”

DN25

0.6 ... 147.7

1.2 ... 294.7

1.82 ... 356.85

1”

DN25

0.6 ... 147.7

1.2 ... 294.7

1.82 ... 356.85

1½”

DN40

1.5 ... 366.7

2.9 ... 731.9

4.36 ... 886.18

2”

DN50

2.4 ... 600

4.8 ... 1198

7.26 ... 1450.04

2½”

DN65

4.1 ... 1027

8.2 ... 2049

12.1 ... 2480.44

3”

DN80

5.7 ... 1424

11.4 ... 2841

16.94 ... 3441.91

4”

DN100

8.7 ... 2183

17.4 ... 4357

24.2 ... 5275.71

5”

DN125

20 ... 3419.6

38 ... 6824.4

45.9 ... 8263.09

6”

DN150

20 ... 4930

39 ... 9839

70.18 ... 11913.10

8”

DN200

35 ... 8786

70 ... 17533

106.48 ... 21229.51

10”

DN250

55 ... 13744

110 ... 27429

165.77 ... 33210.69

12”

DN300

79 ... 19815

158 ... 39544

239.58 ... 47880.39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ứng dụng

SUTO-iTEC cung cấp phương pháp đo, các máy đo lưu lượng nhiệt chất lượng cao như
  1. Lưu lượng khí nén và phân phối

  2. Lưu lương và phân phối của các loại khí: Carbon dioxide, Argon, Nitrogen, Oxygen

  3. Các loại khí dễ cháy nỗi như Natural gas, Hydrogen, bio gas

  4. Các khí bẩn như bio gas

  5. Nhiên liệu và khí cấp cho các lò đốt, lò hơi và các lò công nghiệp khác

  6. Lưu lượng khí trong chillers

  7. Định lượng và kiểm soát khí phun

  8. ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Hãy liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết và được tư vấn các giải pháp kiểm soát hiệu quả hệ thống khí nén!
     
    Số ĐT: (+84) 907 16 83 73
    Email: thamtran@gotek.com.vn

 

Other products in category

S 430

S 430

Thiết bị đo lưu lượng ống Pitot/Cảm biến tiêu thụ S430

S 421

S 421

Cảm biến lưu lượng S421 (loại In-line)

S 401

S 401

Cảm biến lưu lượng/ tiêu thụ (loại vặn vào trên đường ống)

S 420

S 420

Cảm biến lưu lượng S 420

S 450

S 450

Cảm biến S 450 hoạt động dựa vào nguyên tắc lưu lượng nhiệt. Nó đo lưu lượng chuẩn trên một thang đo rộng. Kết quả là áp suất và nhiệt độ độc lập

S 460

S 460

Đo lưu lượng chất lỏng bằng sóng siêu âm S 460